Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
寒
さむ
い
季節
きせつ
に
入
はい
ると、
体
からだ
の
弱
よわ
い
人
ひと
はとかく
風邪
かぜ
を
引
ひ
きやすい。
Khi bước vào mùa lạnh, những người yếu ớt dễ bị cảm lạnh.
Ngữ pháp:
V やすい (〜yasui)
Chỉ ra rằng điều gì đó dễ làm; 'dễ', 'dễ cho'.
JLPT N4
Từ vựng:
寒い
さむい
lạnh (thời tiết)
季節
きせつ
mùa; thời điểm trong năm
入る
はいる
vào
体
からだ
cơ thể
弱い
よわい
yếu
人
ひと
người; ai đó
兎角
とかく
này nọ
風邪
かぜ
cảm lạnh
引く
ひく
kéo; kéo mạnh; dẫn dắt (ví dụ: ngựa)
Hán tự:
寒
Hàn
lạnh
季
Quý
mùa
節
Tiết
mùa; tiết
入
Nhập
vào; chèn
体
Thể
cơ thể; chất; đối tượng; thực tế; đơn vị đếm cho hình ảnh
弱
Nhược
yếu
人
Nhân
người
風
Phong
gió; không khí; phong cách; cách thức
邪
Tà
tà ác
引
Dẫn
kéo; trích dẫn