Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
家族
かぞく
の
中
なか
ではお
互
たが
いに
競争
きょうそう
すべきではない。
Trong gia đình, chúng ta không nên cạnh tranh với nhau.
Ngữ pháp:
~べきだ (〜beki da)
Diễn tả một nghĩa vụ hoặc điều gì đó nên làm (chủ yếu với động từ).
JLPT N3
Từ vựng:
家族
かぞく
gia đình
中
なか
bên trong
互い
たがい
lẫn nhau; nhau
競争
きょうそう
cạnh tranh; thi đấu
為る
する
làm
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
家
Gia
nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
族
Tộc
bộ lạc; gia đình
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
互
Hỗ
lẫn nhau; cùng nhau
競
Cạnh
cạnh tranh
争
Tranh
tranh đấu; tranh cãi; tranh luận