Dịch nghĩa:

Có xu hướng sử dụng nhiều thiết bị điện hơn ở nhà.

Hán tự:

Gia nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
Đình sân; vườn; sân
Đa nhiều; thường xuyên; nhiều
Điện điện
Khí tinh thần; không khí
Khí dụng cụ; khả năng
Cụ dụng cụ; đồ dùng; phương tiện; sở hữu; nguyên liệu
使
Sử sử dụng; sứ giả
Khuynh nghiêng; nghiêng; nghiêng; xu hướng; suy tàn; chìm; phá sản; thiên vị
Hướng đằng kia; đối diện; bên kia; đối đầu; thách thức; hướng tới; tiếp cận