Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
家事
かじ
をしながら
働
はたら
きに
出
で
る
女性
じょせい
がたくさんいる。
Có rất nhiều phụ nữ vừa làm việc nhà vừa đi làm.
Ngữ pháp:
~ながら (〜nagara)
Diễn tả làm hai việc đồng thời hoặc cùng lúc.
JLPT N2
Từ vựng:
家事
かじ
việc nhà; công việc nội trợ
為る
する
làm
働き
はたらき
công việc; lao động
出る
でる
rời đi; ra ngoài
女性
じょせい
phụ nữ; nữ giới
Hán tự:
家
Gia
nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
事
Sự
sự việc; lý do
働
Động
làm việc
出
Xuất
ra ngoài
女
Nữ
phụ nữ
性
Tính
giới tính; bản chất