Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
家主
やぬし
に
家賃
やちん
を
払
はら
えば、
食物
しょくもつ
を
買
か
う
金
きん
がなくなる。
進退
しんたい
きわまったというところだ。
Nếu trả tiền nhà, tôi sẽ không còn tiền mua thức ăn. Đúng là tiến thoái lưỡng nan.
Ngữ pháp:
~ところ (〜tokoro)
Diễn tả một thời điểm hoặc trạng thái cụ thể; 'khi', 'gần như', hoặc 'đang'.
JLPT N3
Từ vựng:
家主
やぬし
chủ nhà
家賃
やちん
tiền thuê nhà
払う
はらう
trả tiền
食物
しょくもつ
thực phẩm
買う
かう
mua; mua sắm
金
かね
tiền
進退
しんたい
tiến hay lùi; di chuyển
極まる
きわまる
đạt đến cực điểm; kết thúc
言う
いう
nói
Hán tự:
家
Gia
nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
主
Chủ
chủ; chính
賃
Nhẫm
giá vé; phí; thuê; thuê; lương; phí
払
Chàng
trả; dọn dẹp; tỉa; xua đuổi; xử lý
食
Thực
ăn; thực phẩm
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
買
Mãi
mua
金
Kim
vàng
進
Tiến
tiến lên; tiến bộ
退
Thoái
rút lui; rút khỏi; nghỉ hưu; từ chức; đẩy lùi; trục xuất; từ chối