Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
家
いえ
に
帰
かえ
り
着
つ
くとすぐ
雨
あめ
が
降
ふ
りだした。
Ngay khi tôi về đến nhà thì trời bắt đầu mưa.
Ngữ pháp:
V 出す (~dasu)
Biểu thị hành động lấy ra, bắt đầu một hành động, hoặc nhấn mạnh một động từ.
JLPT N4
Từ vựng:
家
いえ
nhà; nơi ở; chỗ ở; gia đình
帰り着く
かえりつく
về đến nhà
直ぐ
すぐ
ngay lập tức; ngay
雨
あめ
mưa
降る
ふる
rơi
出す
だす
lấy ra; đưa ra
Hán tự:
家
Gia
nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
帰
Quy
trở về; dẫn đến
着
Khán
mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo
雨
Vũ
mưa
降
Hàng
xuống; rơi; đầu hàng