帰り着く [Quy Khán]
かえりつく
Động từ Godan - đuôi “ku”Tự động từ
về đến nhà
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
家に帰り着くとすぐ雨が降りだした。
Ngay khi tôi về đến nhà thì trời bắt đầu mưa.
彼は京都へ着くとすぐに家へ帰った。
Khi đến Kyoto, anh ấy ngay lập tức về nhà.
家に帰り着くとすぐ、彼女は彼に電話した。
Ngay khi về đến nhà, cô ấy đã gọi điện cho anh ấy.
着いたと思ったとたんに、ルーシーが家へ帰りたいと泣き出した。
Ngay khi tôi nghĩ mình đã đến nơi, Lucy bắt đầu khóc và muốn về nhà.
私が帰るまでに私の家に着いたら、自由に飲み物を召し上がってください。
Khi bạn đến nhà tôi, cứ tự nhiên lấy đồ uống.
空港に着いたとたん、「帰ってこられてうれしい」と彼は言った。
Vừa đến sân bay, anh ấy đã nói, "Thật vui khi bạn trở về."
彼女はバスケットを僕に手渡し、誰かが見ているといけないから家に帰り着くまで開けるのを待ったらどうかと言った。
Cô ấy đã đưa cho tôi giỏ hàng và nói rằng có thể tốt hơn là đợi đến khi về đến nhà mới mở ra, vì có thể có người đang nhìn.