Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
「
宇宙
うちゅう
人
じん
なんているわけないじゃん」「そんな
夢
ゆめ
のないこと
言
い
わないでよ」
"Không có chuyện có người ngoài hành tinh đâu" - "Đừng nói những điều không mơ mộng như thế."
Ngữ pháp:
~ の ない N (~ no nai ~)
Dùng để bổ nghĩa cho danh từ với dạng danh từ phủ định; 'N2 không N1'.
JLPT N2
Từ vựng:
宇宙
うちゅう
vũ trụ; không gian
無い
ない
không tồn tại
そんな
như vậy; loại đó
夢
ゆめ
giấc mơ
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
言う
いう
nói
Hán tự:
宇
Vũ
mái nhà; nhà; trời
宙
Trụ
giữa không trung; không khí; không gian; bầu trời; ghi nhớ; khoảng thời gian
人
Nhân
người
夢
Mộng
giấc mơ; ảo ảnh
言
Ngôn
nói; từ