Dịch nghĩa:

Hệ thống trường học phải thích ứng với sự thay đổi số lượng học sinh.

Hán tự:

Học học; khoa học
Hiệu trường học; in ấn; hiệu đính; sửa chữa
Chế hệ thống; luật
Độ độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
Sinh sinh; cuộc sống
Đồ đi bộ; thiếu niên; trống rỗng; phù phiếm; vô ích; phù du; băng nhóm; nhóm; đảng; người
Số số; sức mạnh
bất thường; thay đổi; kỳ lạ
Hóa thay đổi; hóa thân; ảnh hưởng; mê hoặc; -hóa
Đối đối diện; đối lập; ngang bằng; bằng nhau; so với; chống lại; so sánh
Ứng áp dụng; trả lời; vâng; đồng ý; hồi đáp; chấp nhận