生徒数 [Sinh Đồ Số]
せいとすう
Danh từ chung
số lượng học sinh
JP: この大学はかなり生徒数が少ない。
VI: Trường đại học này có số lượng sinh viên khá ít.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
生徒数は何人ですか?
Số học sinh là bao nhiêu?
生徒の数がだんだん減ってきた。
Số lượng học sinh đang dần giảm.
数人の生徒が風邪で学校を休んだ。
Một vài học sinh đã nghỉ học vì cảm lạnh.
掃除の時間に数人の生徒で教壇をつる。
Trong giờ dọn dẹp, một số học sinh đã kéo bục giảng.
学校制度は生徒数の変化に対応しなくてはならない。
Hệ thống trường học phải thích ứng với sự thay đổi số lượng học sinh.
ほんの数人の生徒だけがその問題を理解した。
Chỉ có vài học sinh hiểu được vấn đề đó.
その2人の先生には等しい数の生徒がいた。
Hai giáo viên đó có số lượng học sinh ngang nhau.
学校に遅れた生徒の数は思っていたよりずっと少なかった。
Số học sinh đến trường muộn ít hơn tôi nghĩ.
数人の生徒が教室のそうじをせずに帰宅してしまった。
Một vài học sinh đã về nhà mà không dọn dẹp lớp học.
その二人の先生は、同じ数の生徒を受け持っていた。
Hai giáo viên đó đều phụ trách số lượng học sinh như nhau.