Dịch nghĩa:

Nhiều học sinh vật lộn với toán ở trường.

Hán tự:

Học học; khoa học
Hiệu trường học; in ấn; hiệu đính; sửa chữa
Số số; sức mạnh
Ác xấu; thói xấu; kẻ xấu; giả dối; ác; sai
Khuyết chiến tranh; trận đấu
Khổ đau khổ; thử thách; lo lắng; khó khăn; cảm thấy cay đắng; cau có
Đấu đánh nhau; chiến tranh
Sinh sinh; cuộc sống
Đồ đi bộ; thiếu niên; trống rỗng; phù phiếm; vô ích; phù du; băng nhóm; nhóm; đảng; người
Đa nhiều; thường xuyên; nhiều