悪戦苦闘 [Ác Khuyết Khổ Đấu]
あくせんくとう
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 34000
Độ phổ biến từ: Top 34000
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ
⚠️Thành ngữ 4 chữ Hán (yojijukugo)
chiến đấu ác liệt; đấu tranh gian khổ
JP: トムはもう3時間もの間、眠りにつこうと悪戦苦闘しています。
VI: Tom đã cố gắng ngủ được ba tiếng đồng hồ.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は悪戦苦闘している。
Anh ấy đang vật lộn khó khăn.
学校の数学で悪戦苦闘する生徒も多いです。
Nhiều học sinh vật lộn với toán ở trường.
彼は、私が2時間も悪戦苦闘した問題を5分で解いてしまった。
Anh ấy đã giải quyết vấn đề mà tôi vật lộn suốt hai tiếng chỉ trong năm phút.