Dịch nghĩa:

Khi biết trường không có sách, giấy hay bút chì, cô ấy đã dùng cây viết chữ cái lên đất.

Hán tự:

Học học; khoa học
Hiệu trường học; in ấn; hiệu đính; sửa chữa
Bản sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
Chỉ giấy
Duyên chì
Bút bút lông; viết; bút vẽ; chữ viết tay
Tri biết; trí tuệ
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nữ phụ nữ
Bổng gậy; que; gậy; cột; dùi cui; đường kẻ
Địa đất; mặt đất
Diện mặt nạ; mặt; bề mặt
Thư viết