Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
子供
こども
たちは
歌
うた
った。「
雨
あめ
よ、
雨
あめ
よ、
遠
とお
くに
行
い
ってしまえ。また
別
べつ
の
日
ひ
に
来
き
なさい」
Trẻ em đã hát: "Mưa ơi, mưa ơi, hãy đi xa. Hãy đến vào một ngày khác."
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
子供たち
こどもたち
trẻ em; trẻ nhỏ
歌う
うたう
hát
雨
あめ
mưa
遠く
とおく
xa; nơi xa
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
仕舞う
しまう
kết thúc; dừng lại; chấm dứt; hoàn thành
又
また
lại; một lần nữa
別
べつ
Phân biệt; khác biệt
日
ひ
ngày; ngày tháng
為さる
なさる
làm
Hán tự:
子
Tử
trẻ em
供
Cung
cung cấp
歌
Ca
bài hát; hát
雨
Vũ
mưa
遠
Viễn
xa; xa xôi
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
別
Biệt
tách biệt; phân nhánh; rẽ; ngã ba; khác; thêm; đặc biệt
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
来
Lai
đến; trở thành