Dịch nghĩa:

Bọn trẻ không mấy kiên nhẫn trước những thất bại trong học tập.

Hán tự:

Tử trẻ em
Cung cung cấp
Miễn nỗ lực; cố gắng; khuyến khích; phấn đấu; nỗ lực; chăm chỉ
mạnh mẽ
Tỏa nghiền nát; gãy; bong gân; nản lòng
Chiết gấp; bẻ
Đối đối diện; đối lập; ngang bằng; bằng nhau; so với; chống lại; so sánh
Thị chỉ ra; biểu thị