Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
子
こ
どもたちを
育
そだ
てるために
彼女
かのじょ
は
自
みずか
らのすべてを
犠牲
ぎせい
にした。
Cô ấy đã hy sinh tất cả vì nuôi dạy con cái.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
子供たち
こどもたち
trẻ em; trẻ nhỏ
育てる
そだてる
nuôi dưỡng
ため
cùng (tuổi, địa vị xã hội); bạn đồng trang lứa
彼女
かのじょ
cô ấy
自ら
みずから
bản thân
全て
すべて
mọi thứ; tất cả
犠牲
ぎせい
hy sinh
為る
する
làm
Hán tự:
子
Tử
trẻ em
育
Dục
nuôi dưỡng; lớn lên; nuôi; chăm sóc
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
自
Tự
bản thân
犠
Nghé
hy sinh
牲
Sinh
hiến tế động vật