Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
女性
じょせい
は、
写真
しゃしん
から
帽子
ぼうし
を
取
と
り
除
のぞ
く
事
こと
は
可能
かのう
かどうか、カメラマンに
聞
き
いた。
Người phụ nữ đã hỏi nhiếp ảnh gia liệu có thể lấy mũ ra khỏi bức ảnh không.
Ngữ pháp:
~かどうか (〜ka dou ka)
Dùng để biểu thị 'liệu' hoặc 'nếu' trong câu hỏi gián tiếp hoặc câu nói.
JLPT N4
Từ vựng:
女性
じょせい
phụ nữ; nữ giới
写真
しゃしん
ảnh; nhiếp ảnh
帽子
ぼうし
mũ; nón
取り除く
とりのぞく
loại bỏ; gỡ bỏ
事
こと
sự việc; điều
可能
かのう
có thể; tiềm năng; khả thi
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
カメラマン
nhiếp ảnh gia
聞く
きく
nghe
Hán tự:
女
Nữ
phụ nữ
性
Tính
giới tính; bản chất
写
Tả
sao chép; chụp ảnh
真
Chân
thật; thực tế
帽
Mạo
mũ; mũ đội đầu
子
Tử
trẻ em
取
Thủ
lấy; nhận
除
Trừ
loại bỏ; trừ
事
Sự
sự việc; lý do
可
Khả
có thể; đạt; chấp thuận
能
Năng
khả năng; tài năng; kỹ năng; năng lực
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe