カメラマン
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Danh từ chung
nhiếp ảnh gia
JP: 女性は、写真から帽子を取り除く事は可能かどうか、カメラマンに聞いた。
VI: Người phụ nữ đã hỏi nhiếp ảnh gia liệu có thể lấy mũ ra khỏi bức ảnh không.
Danh từ chung
quay phim; người quay phim; nhà quay phim
JP: 彼は大学卒業後カメラマンになった。
VI: Sau khi tốt nghiệp đại học, anh ấy đã trở thành một nhiếp ảnh gia.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
トムはカメラマンだよ。
Tom là nhiếp ảnh gia.
彼女はカメラマンだよ。
Cô ấy là nhiếp ảnh gia.
私はカメラマンです。
Tôi là một nhiếp ảnh gia.
あそこのカメラマンはどこの人ですか。
Nhiếp ảnh gia kia đến từ đâu?
俺たち、プロのカメラマンなんだ。
Chúng tôi là những nhiếp ảnh gia chuyên nghiệp.
あそこのあのカメラマンはどこの国の人ですか。
Nhiếp ảnh gia kia đến từ quốc gia nào?
ある女性が、帽子をかぶって写っている亡き旦那の写真をカメラマンの元へ持っていった。
Một phụ nữ đã mang một bức ảnh của chồng quá cố đang đội mũ đến cho nhiếp ảnh gia.
戦場に赴くカメラマンが不発弾の危険性を知らないのは不思議だ、新聞社は教育を怠ってる。
Thật khó hiểu khi các nhiếp ảnh gia đến chiến trường lại không biết đến nguy cơ từ bom chưa nổ, có vẻ như các tờ báo đã lơ là trong việc giáo dục họ.