写真家 [Tả Chân Gia]
しゃしんか
Danh từ chung
nhiếp ảnh gia
JP: その写真家は表現するのが下手でした。
VI: Nhiếp ảnh gia đó rất kém trong việc thể hiện.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
写真家が私の家の写真を取った。
Nhiếp ảnh gia đã chụp ảnh ngôi nhà của tôi.
彼女は写真家だ。
Cô ấy là một nhiếp ảnh gia.
私はこの写真をとった写真家と知り合いですよ。
Tôi quen biết với nhiếp ảnh gia chụp bức ảnh này.
君は本当にいい写真家だ。
Bạn thật sự là một nhiếp ảnh gia tuyệt vời.
トムは以前、フリーランスの写真家だった。
Trước đây Tom là một nhiếp ảnh gia tự do.
これは私が家で撮った写真です。
Đây là bức ảnh tôi chụp ở nhà.
これは私が彼の家で撮った写真です。
Đây là bức ảnh tôi chụp ở nhà anh ấy.
トムはメアリーに自分の家の写真をいくつか見せた。
Tom đã cho Mary xem một số bức ảnh của ngôi nhà mình.
彼女は観察力が鋭いので、写真家として優れている。
Cô ấy có khả năng quan sát tốt nên rất xuất sắc trong nghề nhiếp ảnh.
私たちは写真家が子供をまず助け出さなかったといって非難した。
Chúng ta đã lên án người nhiếp ảnh không cứu trẻ em trước.