Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
天気
てんき
予報
よほう
によれば、
明日
あした
雪
ゆき
が
降
ふ
るそうですよ。
Theo dự báo thời tiết, ngày mai sẽ có tuyết.
Ngữ pháp:
~によれば (〜ni yoreba)
Có nghĩa là 'theo', 'dựa trên' hoặc 'bằng'.
JLPT N3
Từ vựng:
天気予報
てんきよほう
dự báo thời tiết; báo cáo thời tiết
よる
dám
明日
あした
ngày mai
雪
ゆき
tuyết; tuyết rơi
降る
ふる
rơi
そう
có vẻ
Hán tự:
天
Thiên
trời; bầu trời; hoàng gia
気
Khí
tinh thần; không khí
予
Dữ
trước; tôi
報
Báo
báo cáo; tin tức; phần thưởng; báo ứng
明
Minh
sáng; ánh sáng
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
雪
Tuyết
tuyết
降
Hàng
xuống; rơi; đầu hàng