Dịch nghĩa:
大学都市には、絶え間ない人の出入りがある。
Thành phố đại học luôn có sự ra vào không ngừng của mọi người.
Từ vựng:
Hán tự:
大
Đại
lớn; to
学
Học
học; khoa học
都
Đô
đô thị; thủ đô; tất cả; mọi thứ
市
Thị
thị trường; thành phố
絶
Tuyệt
ngừng; cắt đứt
間
Gian
khoảng cách; không gian
人
Nhân
người
出
Xuất
ra ngoài
入
Nhập
vào; chèn