Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
大
おお
きな
鳥
とり
は
小鳥
ことり
や
小
しょう
動物
どうぶつ
を
捕
と
って
食
た
べるものもいる。
Có những con chim lớn săn mồi nhỏ và động vật nhỏ để ăn.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
大きな
おおきな
to; lớn
鳥
とり
chim
小鳥
ことり
chim nhỏ
小動物
しょうどうぶつ
động vật nhỏ
捕る
とる
bắt (động vật hoang dã, cá, côn trùng, bóng chày, v.v.); bắt giữ
食べる
たべる
ăn
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
Hán tự:
大
Đại
lớn; to
鳥
Điểu
chim; gà
小
Tiểu
nhỏ
動
Động
di chuyển; chuyển động; thay đổi; hỗn loạn; chuyển dịch; rung lắc
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
捕
Bộ
bắt; bắt giữ
食
Thực
ăn; thực phẩm