Dịch nghĩa:
大きな大根を買ったはいいが持ち帰るときかさばる。
Tôi đã mua một củ cải to tướng, nhưng mang về thì cồng kềnh.
Từ vựng:
Hán tự:
大
Đại
lớn; to
根
Căn
rễ; căn bản; đầu (mụn)
買
Mãi
mua
持
Trì
cầm; giữ
帰
Quy
trở về; dẫn đến