Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
夢
ゆめ
が
生
い
き
生
い
きと
記憶
きおく
に
残
のこ
ることもある。
Đôi khi giấc mơ vẫn sống động trong ký ức.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
夢
ゆめ
giấc mơ
生き生き
いきいき
sống động
記憶
きおく
trí nhớ; ký ức
残る
のこる
còn lại; sót lại
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
夢
Mộng
giấc mơ; ảo ảnh
生
Sinh
sinh; cuộc sống
記
Kí
ghi chép; tường thuật
憶
Ức
hồi tưởng; nghĩ; nhớ
残
Tàn
còn lại; dư