Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
夜行
やこう
バスが
運休
うんきゅう
になっちゃったから
友達
ともだち
んちに
泊
と
めてもらうことにした。
Vì xe buýt đêm bị hủy nên tôi quyết định sẽ ngủ nhờ nhà bạn.
Ngữ pháp:
V ることにする (〜ru koto ni suru)
Quyết định làm điều gì đó, đưa ra quyết định.
JLPT N4
Từ vựng:
夜行
やこう
du lịch đêm; đi dạo ban đêm
運休
うんきゅう
ngừng hoạt động (dịch vụ giao thông)
成る
なる
trở thành; đạt được
友達
ともだち
bạn bè; bạn thân
泊める
とめる
cho ở nhờ; cho trọ
貰う
もらう
nhận; lấy
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
為る
する
làm
Hán tự:
夜
Dạ
đêm
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
運
Vận
mang; may mắn; số phận; vận mệnh; vận chuyển; tiến bộ
休
Hưu
nghỉ ngơi
友
Hữu
bạn bè
達
Đạt
hoàn thành; đạt được; đến; đạt được
泊
Bạc
nghỉ qua đêm; ở lại; neo đậu