運休 [Vận Hưu]
うんきゅう
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 29000
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 29000
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từTự động từ
ngừng hoạt động (dịch vụ giao thông)
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
夜行バスが運休になっちゃったから友達んちに泊めてもらうことにした。
Vì xe buýt đêm bị hủy nên tôi quyết định sẽ ngủ nhờ nhà bạn.