Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
多
おお
くの
青年
せいねん
が
同
おな
じ
過
あやま
ちを
犯
おか
しがちである。
Nhiều thanh niên có xu hướng mắc phải cùng một lỗi lầm.
Ngữ pháp:
~がち (〜gachi)
Diễn tả điều gì đó có xu hướng xảy ra thường xuyên hoặc theo thói quen.
JLPT N3
Từ vựng:
多く
おおく
nhiều
青年
せいねん
thanh niên; chàng trai trẻ
同じ
おなじ
giống nhau; đồng nhất; bằng nhau; tương tự; tương đương
過ち
あやまち
lỗi; sai lầm; bất cẩn; lỗi lầm
犯す
おかす
phạm (ví dụ: tội); thực hiện; mắc (ví dụ: sai lầm)
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
多
Đa
nhiều; thường xuyên; nhiều
青
Thanh
xanh; xanh lá
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
同
Đồng
giống nhau; đồng ý; bằng
過
Quá
làm quá; vượt quá; lỗi
犯
Phạm
tội phạm; tội lỗi; vi phạm