Dịch nghĩa:

Nhiều thành phố đã bị bom phá hủy.

Hán tự:

Đa nhiều; thường xuyên; nhiều
Đô đô thị; thủ đô; tất cả; mọi thứ
Thị thị trường; thành phố
Bạo bom; nổ tung; nổ; tách ra
Đạn viên đạn; bật dây; búng; bật
Phá xé; rách; phá; hủy; đánh bại; làm thất bại
Hoại phá hủy; đập vỡ