Dịch nghĩa:

Nhiều vụ phạm pháp kết thúc mà không được báo cáo.

Hán tự:

Đa nhiều; thường xuyên; nhiều
Phạm tội phạm; tội lỗi; vi phạm
Tội tội; lỗi; phạm tội
Báo báo cáo; tin tức; phần thưởng; báo ứng
Đạo đường; phố; quận; hành trình; khóa học; đạo đức; giáo lý
Chung kết thúc