Dịch nghĩa:
多くの学生さんがその本を買っていってます。
Nhiều sinh viên đã mua cuốn sách này.
Từ vựng:
Hán tự:
多
Đa
nhiều; thường xuyên; nhiều
学
Học
học; khoa học
生
Sinh
sinh; cuộc sống
本
Bản
sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
買
Mãi
mua