Dịch nghĩa:
多くの大事業が21世紀に完成されるであろう。
Nhiều dự án lớn sẽ được hoàn thành trong thế kỷ 21.
Từ vựng:
Hán tự:
多
Đa
nhiều; thường xuyên; nhiều
大
Đại
lớn; to
事
Sự
sự việc; lý do
業
Nghiệp
kinh doanh; nghề nghiệp; nghệ thuật; biểu diễn
世
Thế
thế hệ; thế giới
紀
Kỉ
biên niên sử; lịch sử
完
Hoàn
hoàn hảo; hoàn thành
成
Thành
trở thành; đạt được