Dịch nghĩa:

Nhiều bác sĩ thường kiểm tra lưỡi bệnh nhân trước tiên khi khám.

Hán tự:

Đa nhiều; thường xuyên; nhiều
Y bác sĩ; y học
Giả người
Chẩn kiểm tra; chẩn đoán
Sát đoán; phán đoán
Thời thời gian; giờ
Thiệt lưỡi; lưỡi gà
調
Điều giai điệu; âm điệu; nhịp; khóa (âm nhạc); phong cách viết; chuẩn bị; trừ tà; điều tra; hòa hợp; hòa giải