Dịch nghĩa:

Nhiều binh sĩ đã bị thương nặng trong trận chiến.

Hán tự:

Đa nhiều; thường xuyên; nhiều
Binh lính; binh nhì; quân đội; chiến tranh; chiến lược; chiến thuật
quý ông; học giả
Khuyết chiến tranh; trận đấu
Phụ thất bại; tiêu cực; -; trừ; chịu; nợ; đảm nhận trách nhiệm