Dịch nghĩa:

Nhiều thành viên đảng Cộng hòa đã không bỏ phiếu cho ứng cử viên của đảng mình.

Hán tự:

Đa nhiều; thường xuyên; nhiều
Cộng cùng nhau
Hòa hòa hợp; phong cách Nhật; hòa bình; làm mềm; Nhật Bản
Đảng đảng; phe phái; bè phái
Viên nhân viên; thành viên
Tự bản thân
Hậu khí hậu; mùa; thời tiết; chờ đợi; mong đợi
Bổ bổ sung; cung cấp; bù đắp; bù đắp; trợ lý; học viên
Giả người
Đầu ném; vứt bỏ; từ bỏ; lao vào; tham gia; đầu tư vào; ném; từ bỏ; bán lỗ
Phiếu phiếu bầu; nhãn; vé; biển hiệu