Dịch nghĩa:
外国語の授業ではきちんと出席する事が大切です。
Quan trọng là phải tham gia đầy đủ các lớp học ngoại ngữ.
Từ vựng:
Hán tự:
外
Ngoại
bên ngoài
国
Quốc
quốc gia
語
Ngữ
từ; lời nói; ngôn ngữ
授
Thụ
truyền đạt; giảng dạy
業
Nghiệp
kinh doanh; nghề nghiệp; nghệ thuật; biểu diễn
出
Xuất
ra ngoài
席
Tịch
chỗ ngồi; dịp
事
Sự
sự việc; lý do
大
Đại
lớn; to
切
Thiết
cắt; sắc bén