Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
外国
がいこく
旅行
りょこう
をする
人
ひと
はいつも
新
あたら
しい
食
た
べ
物
もの
に
慣
な
れなければならない。
Những người đi du lịch nước ngoài luôn phải quen với thức ăn mới.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
外国旅行
がいこくりょこう
du lịch nước ngoài
為る
する
làm
人
ひと
người; ai đó
新しい
あたらしい
mới; mới lạ; tươi mới; gần đây; mới nhất; hiện đại; cập nhật
食べ物
たべもの
thức ăn
慣れる
なれる
quen với; làm quen với; trở nên quen thuộc
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
外
Ngoại
bên ngoài
国
Quốc
quốc gia
旅
Lữ
chuyến đi; du lịch
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
人
Nhân
người
新
Tân
mới
食
Thực
ăn; thực phẩm
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
慣
Quán
quen; thành thạo