Dịch nghĩa:
外国へ行くというメアリーの夢はついに現実のものとなった。
Giấc mơ đi nước ngoài của Mary cuối cùng cũng đã trở thành hiện thực.
Từ vựng:
Hán tự:
外
Ngoại
bên ngoài
国
Quốc
quốc gia
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
夢
Mộng
giấc mơ; ảo ảnh
現
Hiện
hiện tại; tồn tại; thực tế
実
Thực
thực tế; hạt