Dịch nghĩa:

Nhờ đối thoại ngoại giao, cuộc xung đột đã được giải quyết.

Hán tự:

Ngoại bên ngoài
Giao giao lưu; pha trộn; kết hợp; đi lại
Đích mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ
Đối đối diện; đối lập; ngang bằng; bằng nhau; so với; chống lại; so sánh
Thoại câu chuyện; nói chuyện
Phân phân tâm; nhầm lẫn; đi lạc; chuyển hướng
Tranh tranh đấu; tranh cãi; tranh luận
Chung kết thúc
Chỉ dừng
Phù dấu hiệu; ký hiệu; bùa
Đả đánh; đập; gõ; đập; tá