Dịch nghĩa:

Bên ngoài bỗng nhiên có tiếng động lớn làm gián đoạn việc thiền của tôi.

Hán tự:

Ngoại bên ngoài
Đột đâm; nhô ra; đẩy; xuyên qua; chọc; va chạm; đột ngột
Nhiên loại; vậy; nếu vậy; trong trường hợp đó; ừ
Đại lớn; to
Vật vật; đối tượng; vấn đề
Âm âm thanh; tiếng ồn
tư nhân; tôi
Minh ngủ; tối; nhắm mắt
Tưởng ý tưởng; suy nghĩ; khái niệm; nghĩ
Trung trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
Đoạn cắt đứt; từ chối; từ chối; xin lỗi; cảnh báo; sa thải; cấm; quyết định; phán xét; cắt