Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
変
へん
なことをするから
頭
あたま
を
診
み
てもらいなさいよ。
Đang làm những chuyện lạ lùng thế thì đi khám đầu đi.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
変
へん
Kỳ lạ; lạ thường
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
為る
する
làm
頭
あたま
đầu
診る
みる
khám (y tế); xem xét; kiểm tra (mạch bệnh nhân)
貰う
もらう
nhận; lấy
為さる
なさる
làm
Hán tự:
変
bất thường; thay đổi; kỳ lạ
頭
Đầu
đầu; đơn vị đếm cho động vật lớn
診
Chẩn
kiểm tra; chẩn đoán