Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
壁
かべ
にあんな
落書
らくが
きしたの、
誰
だれ
だと
思
おも
う?
Bạn nghĩ ai đã vẽ bậy lên tường thế?
Ngữ pháp:
~と思う (〜to omou)
Biểu thị suy nghĩ hoặc ý kiến của ai đó; 'tôi nghĩ', 'tôi tin'.
JLPT N4
Từ vựng:
壁
かべ
Tường; vách ngăn
あんな
loại đó; như thế
落書き
らくがき
vẽ bậy; viết bậy
為る
する
làm
誰
だれ
ai
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
壁
Bích
tường; niêm mạc (dạ dày); hàng rào
落
Lạc
rơi; rớt; làng; thôn
書
Thư
viết
誰
Thùy
ai; ai đó
思
Tư
nghĩ