Dịch nghĩa:

Kết quả của trận động đất là một phần của con đường bị phá hủy.

Hán tự:

Địa đất; mặt đất
Chấn rung; chấn động
Kết buộc; kết; hợp đồng; tham gia; tổ chức; búi tóc; thắt
Quả trái cây; phần thưởng; thực hiện; hoàn thành; kết thúc; thành công
Đạo đường; phố; quận; hành trình; khóa học; đạo đức; giáo lý
Nhất một
Bộ bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
Phá xé; rách; phá; hủy; đánh bại; làm thất bại
Hoại phá hủy; đập vỡ