Dịch nghĩa:
地球が円いという考えをかつて人々はちょう笑した。
Người ta từng cười nhạo ý tưởng rằng Trái Đất tròn.
Từ vựng:
Hán tự:
地
Địa
đất; mặt đất
球
Cầu
quả bóng
円
Viên
vòng tròn; yên; tròn
考
Khảo
xem xét; suy nghĩ kỹ
人
Nhân
người
笑
Tiếu
cười