Dịch nghĩa:
地球がいつ出現したのか誰にもわからない。
Không ai biết Trái Đất xuất hiện từ khi nào.
Từ vựng:
Hán tự:
地
Địa
đất; mặt đất
球
Cầu
quả bóng
出
Xuất
ra ngoài
現
Hiện
hiện tại; tồn tại; thực tế
誰
Thùy
ai; ai đó