Dịch nghĩa:

Tôi sẽ tìm vị trí của thị trấn đó trên bản đồ.

Hán tự:

Địa đất; mặt đất
Đồ bản đồ; kế hoạch
Đinh thị trấn; làng; khối; phố
Vị hạng; cấp; ngai vàng; vương miện; khoảng; một vài
Trí đặt; để; đặt; gửi; để lại; giữ; sử dụng; cầm cố
調
Điều giai điệu; âm điệu; nhịp; khóa (âm nhạc); phong cách viết; chuẩn bị; trừ tà; điều tra; hòa hợp; hòa giải