Dịch nghĩa:
地図がありさえすれば、道順を教えてさし上げられるのですが。
Nếu có bản đồ, tôi có thể chỉ đường cho bạn.
Từ vựng:
Hán tự:
地
Địa
đất; mặt đất
図
Đồ
bản đồ; kế hoạch
道
Đạo
đường; phố; quận; hành trình; khóa học; đạo đức; giáo lý
順
Thuận
tuân theo; thứ tự
教
Giáo
giáo dục
上
Thượng
trên