Dịch nghĩa:

Cảnh sát địa phương rất nghiêm khắc với lỗi vi phạm giao thông.

Hán tự:

Địa đất; mặt đất
Nguyên khởi đầu; thời gian trước; nguồn gốc
Cảnh cảnh báo; răn dạy
Sát đoán; phán đoán
Giao giao lưu; pha trộn; kết hợp; đi lại
Thông giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
Vi khác biệt; khác
Phản chống-
Nghiêm nghiêm khắc; nghiêm ngặt; khắc nghiệt; cứng nhắc