Dịch nghĩa:

Khi đi tàu điện ngầm, tôi luôn cố gắng để ví trong túi trước.

Hán tự:

Địa đất; mặt đất
Hạ dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém
Thiết sắt
Thừa lên xe; nhân
Tài tài sản; tiền; của cải
Bố vải lanh; vải; trải ra; phân phát
Tiền phía trước; trước
Nhập vào; chèn