Dịch nghĩa:

Không được dùng vũ lực để giải quyết tranh chấp quốc tế.

Hán tự:

Quốc quốc gia
Tế dịp; cạnh; bờ; nguy hiểm; phiêu lưu; khi
Phân phân tâm; nhầm lẫn; đi lạc; chuyển hướng
Tranh tranh đấu; tranh cãi; tranh luận
Giải giải mã; ghi chú; chìa khóa; giải thích; hiểu; tháo gỡ; giải quyết
Quyết quyết định; sửa chữa; đồng ý; bổ nhiệm
chiến binh; quân sự; hiệp sĩ; vũ khí
Lực sức mạnh; lực lượng; mạnh mẽ; căng thẳng; chịu đựng; nỗ lực
Tố buộc tội; kiện; phàn nàn về đau; kêu gọi