Dịch nghĩa:

Nói một cách ngắn gọn, Đảng Quốc dân phải rời bỏ chính phủ trước khi chính trị sụp đổ.

Hán tự:

Quốc quốc gia
Dân dân; quốc gia
Đảng đảng; phe phái; bè phái
Giản đơn giản; ngắn gọn
Khiết trong sạch; tinh khiết; sạch sẽ; chính trực; dũng cảm
Ngôn nói; từ
Chánh chính trị; chính phủ
Trị trị vì; chữa trị
Băng sụp đổ; chết; phá hủy; san bằng
Hoại phá hủy; đập vỡ
Tiền phía trước; trước
Phủ quận; phủ đô thị; văn phòng chính phủ; cơ quan đại diện; kho
Ly tách rời; chia cắt; rời xa; lạc đề
Thoát cởi; tháo bỏ; thoát khỏi; loại bỏ; bị bỏ sót; cởi ra
Tất luôn luôn; chắc chắn; không thể tránh khỏi
Yêu cần; điểm chính